Bảng Báo Giá Vật Liệu Cách Âm, Tiêu Âm, Cách Nhiệt DHG 2026
Mục lục bài viết
Bảng Báo Giá Vật Liệu Cách Âm, Tiêu Âm, Cách Nhiệt DHG 2026
Báo giá vật liệu cách âm, tiêu âm và cách nhiệt gồm bông khoáng Rockwool, bông thủy tinh Glasswool, XPS, cao su non, mút tiêu âm, gỗ tiêu âm, thạch cao tiêu âm, túi khí cách nhiệt, tấm tiêu âm vải nỉ, polyester fiber và keo xịt PJ-77.
Giá thực tế có thể thay đổi theo chủng loại, kích thước, độ dày, tỷ trọng, số lượng và thời điểm đặt hàng.
Bảng Giá Tổng Hợp Vật Liệu DHG
| STT | Vật liệu | Quy cách tham khảo | Đơn vị | Đơn giá | Ứng dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông Khoáng Rockwool | Tùy độ dày và tỷ trọng | m² / tấm / kiện | LIÊN HỆ | Cách âm, cách nhiệt, vách, trần, nhà xưởng | Giá phụ thuộc tỷ trọng, độ dày và quy cách. |
| 2 | Bông Thủy Tinh Glasswool | Tùy độ dày và tỷ trọng | m² / cuộn / kiện | LIÊN HỆ | Cách nhiệt, bảo ôn, vách và trần | Chọn theo cấu tạo công trình. |
| 3 | Xốp XPS | Tùy độ dày, kích thước | m² / tấm | LIÊN HỆ | Cách nhiệt, chống ẩm, chống nóng | Giá thay đổi theo độ dày và số lượng. |
| 4 | Cao Su Non Cách Âm | Tùy độ dày và quy cách | m² / cuộn | LIÊN HỆ | Cách âm, chống rung, hỗ trợ kết cấu cách âm | Báo giá theo độ dày và khối lượng. |
| 5 | Mút Tiêu Âm | Mút trứng, mút kim tự tháp, mút phẳng và các dạng khác | m² / tấm | LIÊN HỆ | Phòng thu, livestream, karaoke, phòng họp | Giá phụ thuộc mẫu, độ dày và kích thước. |
| 6 | Gỗ Tiêu Âm | Tùy mẫu và hệ hoàn thiện | m² / tấm | LIÊN HỆ | Phòng họp, hội trường, studio, nội thất | Báo giá theo mẫu và cấu tạo. |
| 7 | Thạch Cao Tiêu Âm | Tùy loại tấm và kích thước | m² / tấm | LIÊN HỆ | Trần, vách, phòng họp, văn phòng | Chọn theo hệ khung và cấu tạo. |
| 8 | Túi Khí Cách Nhiệt | Tùy số lớp và quy cách | m² / cuộn | LIÊN HỆ | Mái, trần, chống nóng, cách nhiệt | Giá theo loại và số lượng. |
| 9 | Tấm Tiêu Âm Vải Nỉ | Tùy độ dày và kích thước | m² / tấm | LIÊN HỆ | Văn phòng, phòng họp, studio, nội thất | Có thể lựa chọn màu sắc theo công trình. |
| 10 | Tấm Polyester Fiber | Tùy độ dày và kích thước | m² / tấm | LIÊN HỆ | Tiêu âm, trang trí, phòng họp, studio | Báo giá theo màu, kích thước và độ dày. |
| 11 | Keo Xịt Đa Năng PJ-77 | Theo chai / thùng | chai / thùng | LIÊN HỆ | Dán mút, vải, vật liệu nội thất phù hợp | Giá theo số lượng và quy cách đóng gói. |
* Bảng giá trên mang tính tham khảo. Giá bán thực tế cần xác định theo chủng loại, thương hiệu, quy cách, độ dày, tỷ trọng, số lượng và thời điểm đặt hàng.
Chi Tiết Giá Theo Nhóm Vật Liệu
1. Bông Khoáng Rockwool
Rockwool được sử dụng trong các hệ thống cách âm, cách nhiệt và các cấu tạo yêu cầu khả năng chịu nhiệt. Giá cần xác định theo tỷ trọng, độ dày và kích thước.
2. Bông Thủy Tinh Glasswool
Glasswool phù hợp nhiều cấu tạo cách nhiệt, bảo ôn và một số hệ vách, trần. Đơn giá phụ thuộc quy cách sản phẩm.
3. Xốp XPS
XPS được sử dụng trong các giải pháp cách nhiệt, chống ẩm và chống nóng phù hợp. Giá phụ thuộc độ dày và kích thước.
4. Cao Su Non Cách Âm
Cao su non có thể được sử dụng trong các cấu tạo cách âm và hỗ trợ giảm truyền rung tùy thiết kế.
5. Mút Tiêu Âm
Mút tiêu âm được sử dụng để hấp thụ và kiểm soát phản xạ âm trong nhiều loại không gian.
6. Gỗ Tiêu Âm
Gỗ tiêu âm kết hợp giữa xử lý âm học và hoàn thiện nội thất, phù hợp các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ.
7. Thạch Cao Tiêu Âm
Tấm thạch cao tiêu âm có thể được sử dụng cho hệ trần và vách theo cấu tạo thiết kế.
8. Túi Khí Cách Nhiệt
Túi khí cách nhiệt thường được sử dụng trong các cấu tạo mái, trần và bao che phù hợp.
9. Tấm Tiêu Âm Vải Nỉ
Tấm vải nỉ tiêu âm phù hợp phòng họp, văn phòng, studio và các không gian nội thất.
10. Tấm Polyester Fiber
Polyester Fiber là vật liệu dạng tấm dùng trong các giải pháp tiêu âm và trang trí nội thất.
11. Keo Xịt Đa Năng PJ-77
Keo xịt PJ-77 dùng cho các ứng dụng dán vật liệu phù hợp với bề mặt và yêu cầu kỹ thuật.
Báo Giá Vật Liệu Cách Âm, Tiêu Âm Tại TP.HCM
DHG cung cấp và tư vấn vật liệu cách âm, tiêu âm, cách nhiệt cho khách hàng tại TP.HCM và các khu vực công trình phù hợp.
Các tên quận/huyện trên được sử dụng như các cụm tìm kiếm địa phương phổ biến; thông tin báo giá cần được xác nhận theo vị trí và quy cách giao hàng thực tế.
Quy Trình Nhận Báo Giá Vật Liệu
01. Gửi nhu cầu
Cho biết loại vật liệu, số lượng, kích thước hoặc mục đích sử dụng.
02. Xác định quy cách
Xác định độ dày, tỷ trọng, kích thước, thương hiệu và quy cách đóng gói.
03. Xác nhận đơn giá
Giá được xác nhận theo sản phẩm, số lượng và thời điểm đặt hàng.
04. Giao hàng
Thống nhất địa điểm, phương án giao hàng và thời gian thực hiện.
Cần Báo Giá Vật Liệu Chính Xác?
Gửi tên vật liệu + quy cách + số lượng + khu vực giao hàng để nhận báo giá phù hợp.
📞 Gọi 0983 244 732 💬 Nhắn Zalo